Chế độ hiển thị:
Cổng Thông Tin Chính Thức: http://sglbn.com/ • Công Ty Cổ Phần Smart And Green Life

Giải Pháp Xử Lý Nước Thải Chuẩn Nhật Bản: Bền Bỉ 30+ Năm, Tiết Kiệm Chi Phí & Vận Hành Bằng Khí Nâng Airlift

SGL.JSC cung cấp hệ sinh thái xử lý nước thải đồng bộ từ hộ gia đình, biệt thự (1–5 m³/ngày), nhà hàng, công trường, tòa nhà chung cư đến trạm tập trung 5.000+ m³/ngày. Tiên phong ứng dụng Công nghệ Jokaso cải tiến & Bơm tuần hoàn khí nâng (Airlift) không dùng bơm điện chìm, giúp tiết kiệm 1 đường ống thoát sàn, giảm tối đa chi phí đầu tư và kéo dài chu kỳ hút bùn lên tới 3 – 5 năm/lần.

0 Bơm Chìm
Tuần hoàn bằng khí nâng Airlift thông minh
3 – 5 Năm
Chu kỳ hút bùn cặn dư cực dài, an tâm sử dụng
-35% Chi Phí
Bỏ bể phốt & tiết kiệm 1 đường ống thoát sàn
30 – 50 Năm
Độ bền thân bồn Composite SMC & FRP
Trình Diễn Công Nghệ (Demo) • Gói Tùy Chọn Mở Rộng

Hệ Thống Giám Sát Chất Lượng Nước Đầu Ra Tự Động (IoT)

Option Mở Rộng (M1–M4)

Lưu ý tối ưu chi phí: Để giảm giá thành đầu tư và đơn giản hóa vận hành cho khách hàng, bộ cảm biến đo online là Tùy chọn mở rộng (Option) đối với Hệ thống 01, 02, 03, 04 và là Trang bị tiêu chuẩn trên Hệ thống 05 (Trạm tập trung).

Độ pH (Độ trung tính)
7.24 Chuẩn 6–9
Chất hữu cơ (COD)
26.8 mg/L
Cặn lơ lửng (TSS)
8.2 mg/L
Amoni (NH₃-N)
1.45 mg/L
Nước sau xử lý trong suốt, không mùi, đạt chuẩn QCVN QCVN 14 & 40
Đột Phá Công Nghệ Nhật Bản Cải Tiến Tại SGL

Tại Sao Công Nghệ Bơm Khí Nâng (Airlift) & Bể Hợp Khối Kiểu Jokaso Giúp Tiết Kiệm Hàng Chục Triệu Đồng?

Giải quyết triệt để 2 điểm yếu lớn nhất của các hệ thống cũ: Loại bỏ hoàn toàn máy bơm chìm điện trong các bồn nhỏ và tiết kiệm trọn vẹn 01 hệ thống đường ống thoát sàn cho chủ nhà.

Lợi Ích Kinh Tế Vượt Trội Tiết kiệm 30–40% chi phí hạ tầng

1. Thu Gom Chung Nước Thải Đen & Xám – Tiết Kiệm 01 Đường Ống Thoát Sàn & Bỏ Bể Phốt Xây

Ở cách làm cũ, chủ nhà phải xây bể phốt bê tông 3 ngăn (hay bị nứt, thấm, rò rỉ mùi) và phải đi 2 mạng lưới đường ống riêng biệt (1 đường ống thoát bồn cầu + 1 đường ống thoát sàn tắm, giặt, rửa bếp). Với Bồn hợp khối công nghệ Jokaso cải tiến của SGL, toàn bộ nước thải bồn cầu và nước thoát sàn được gom chung vào 01 đường ống duy nhất dẫn thẳng vào bồn xử lý.

LỐI MÒN CŨ: Tốn 2 tuyến ống riêng + Phải xây bể phốt bê tông + Dễ tắc & mùi Nước Bồn Cầu & Nước Thoát Sàn Ống 1: Bồn cầu Bể Phốt Bê Tông Ống 2: Đường thoát sàn riêng (Tốn kém) Tốn diện tích & Chi phí Dễ nứt thấm & Rò mùi hôi GIẢI PHÁP JOKASO CẢI TIẾN SGL: Chỉ đi 01 đường ống duy nhất – Không xây bể phốt Bồn Cầu + Thoát Sàn Thu gom đồng bộ Chỉ 01 Đường Ống DN110 (Tiết kiệm 1 tuyến ống sàn) BỒN SGL-JKS HỢP KHỐI Vách điều tiết + Khí nâng Airlift Nước Sạch Ra QCVN 98:2025
Giải Pháp Thủy Lực Lai Ghép Tối Ưu Độ ngập sâu α ≥ 85% • ΔH tĩnh ≈ 0 m

2. Tối Ưu Hóa Thủy Lực: Khí Nâng (Airlift) Cho Tuần Hoàn Ngang Nội Bộ & Bơm Chìm Cánh Xoáy Cho Trạm Cột Áp Cao

Tại sao Airlift tối ưu tuyệt đối cho tuần hoàn nội bộ trong bồn hợp khối? Trong cùng một bồn 5 ngăn, mực nước các ngăn ngang bằng nhau nên chênh áp tĩnh ΔH ≈ 0 m và tỷ lệ ngập sâu ống đạt α ≥ 85%. Chỉ cần trích 5–10 lít khí/phút (tương đương 5W điện) từ máy thổi khí trên cạn là đẩy được 50–250 lít/giờ bùn & nước tuần hoàn êm ái mà không làm vỡ bông bùn như bơm điện 1 m³/h. Ngược lại, ở các bể thu gom sâu chênh cốt cao (ΔH > 2m tại Module 3, 4, 5), SGL trang bị Bơm chìm cánh xoáy/cánh cắt chuyên dụng để đạt hiệu suất cơ học cao nhất.

Ống Khí Nâng Tuần Hoàn Airlift (ΔH tĩnh ≈ 0m • Lưu lượng 50–250 L/h) Ngăn Kỵ Khí / Thiếu Khí Ngăn Hiếu Khí MBBR & Lắng MÁY THỔI KHÍ ĐẶT CẠN Công suất chỉ 40W – 80W CHUẨN THỦY LỰC SGL ✓ Tuần hoàn ngang: Airlift ✓ Không phá vỡ bông bùn ✓ Bơm cấp cột áp cao: Vortex ✓ Chu kỳ hút bùn 3–5 năm
Hồ Sơ Kỹ Thuật, Bản Vẽ Cơ Khí & Độ Dày Từng Module

5 Hệ Thống Xử Lý Nước Thải Chủ Lực Của SGL.JSC

Mỗi hệ thống dưới đây đều cung cấp đầy đủ Hình ảnh sản phẩm thực tế, Bản vẽ kích thước cơ khí (Dài × Rộng × Cao), Độ dày thành bồn (mm), Đường kính ống đấu nối (DN) và Công suất điện tiêu thụ để Chủ đầu tư dễ dàng thẩm định.

Hệ Thống Số 01 • Dải Công Suất: 1.0 – 5.0 m³/ngày đêm (Phục vụ 4 – 25 người)

Hệ Thống Xử Lý Nước Thải Sinh Hoạt Hộ Gia Đình, Nhà Phố & Biệt Thự (2 Lựa Chọn Cấu Hình)

Tuần Hoàn Khí Nâng Airlift Độ dày bồn: 5.5 – 8.0 mm
CẢ 2 DÒNG ĐỀU DÙNG VỎ BỒN ĐÚC KHUÔN ÉP NHIỆT COMPOSITE SMC (δ = 5.5 – 8.0 mm) DÒNG 1A: SGL-JKS (SMC) Bồn SMC Jokaso 3–4 Vùng Tích Hợp Đi 01 đường ống • Bỏ bể phốt xây DÒNG 1B: SGL-5N (SMC) Bồn SMC 5 Ngăn Độc Lập A/A/O Có ngăn Anoxic riêng • Xử lý cực sâu Cùng Vỏ Bồn Đúc Khuôn SMC Siêu Bền – Khác Biệt Ở Cấu Trúc Vách Ngăn & Phương Án Đấu Nối
Điểm chung cốt lõi: Cả 2 dòng SGL-JKS và SGL-5N đều sử dụng Vỏ bồn đúc khuôn ép nhiệt áp lực cao Composite SMC (Sheet Molding Compound) dày 5.5 – 8.0 mm siêu bền (>30 năm). Điểm khác biệt nằm ở kết cấu vách ngăn sinh học bên trong và phương thức thu gom đường ống:
Lựa chọn 1A: Dòng SGL-JKS (Bồn SMC Công Nghệ Jokaso Nhật Cải Tiến)

• Thiết kế 3–4 vùng tích hợp gọn nhẹ: Tách rác/Kỵ khí → Vách điều tiết lưu lượng đỉnh & Đệm vi sinh → Hiếu khí MBBR → Lắng & Khử trùng + Khí nâng Airlift.
• Đột phá hạ tầng 01 đường ống: Thu gom chung cả nước bồn cầu và nước thoát sàn vào 01 đường ống duy nhất (bỏ hoàn toàn bể phốt bê tông & tiết kiệm 01 hệ thống đường ống thoát sàn riêng).
• Lợi thế: Chi phí sản xuất & lắp đặt cực thấp, hút bùn 3–5 năm/lần.

Lựa chọn 1B: Dòng SGL-5N (Bồn SMC 5 Ngăn Độc Lập A/A/O Cao Cấp)

• Thiết kế đủ 5 ngăn độc lập hoàn toàn: (1) Lắng sơ cấp → (2) Kỵ khí → (3) Thiếu khí Anoxic độc lập → (4) Hiếu khí giá thể MBBR → (5) Lắng & Khử trùng.
• Xử lý cực sâu tải lượng cao: Nhờ thể tích lưu nước lớn và có ngăn Thiếu khí (Anoxic) tách biệt hoàn toàn, bồn khử Nitơ/Amoni cực sâu cho nước thải đậm đặc.
• Lợi thế: Phục vụ Biệt thự cao cấp, Resort và làm thương hiệu uy tín song song với dòng SGL-JKS.

Bản Vẽ Kỹ Thuật Mặt Cắt Cơ Khí Bồn SMC & Tuần Hoàn Khí Nâng Airlift Vật liệu: Composite SMC đúc khuôn • Độ dày δ = 5.5 – 8.0 mm
Kích thước tổng: Dài L = 1.650–2.500 mm × Rộng W = 1.050–1.150 mm × Cao H = 1.200–2.000 mm Ống Khí Nâng Airlift (Ø34–Ø42) DN110 DN110 1. Tách rác 2. Kỵ khí 3. Thiếu khí 4. MBBR 5. Khử trùng MÁY THỔI KHÍ ĐẶT CẠN Công suất: 40W – 80W Cấp khí MBBR + Airlift OPTION MỞ RỘNG Bộ Cảm Biến Đo Đầu Ra (Lắp thêm khi khách cần) Giảm chi phí cơ bản Độ dày thành bồn δ = 5.5 – 8.0 mm • Gân tăng cứng chịu lực chôn ngầm • Tuần hoàn Airlift không dùng bơm chìm
Mã Model Công nghệ & Vật liệu Công suất Kích thước (Dài×Rộng×Cao) Độ dày vỏ bồn Máy thổi khí / Ống
SGL-JKS01 Bồn SMC Jokaso Cải Tiến (3–4 vùng, bỏ bể phốt) 1.0 – 1.5 m³/d 1.650 × 1.050 × 1.250 mm 5.5 – 6.5 mm (SMC) 40W (Airlift) • DN110
SGL-JKS02 Bồn SMC Jokaso Cải Tiến (Nhà phố / Biệt thự) 2.0 – 3.0 m³/d 2.100 × 1.150 × 1.450 mm 6.0 – 7.0 mm (SMC) 60W (Airlift) • DN110
SGL-5N01 Bồn SMC 5 Ngăn Độc Lập A/A/O + MBBR 1.0 – 2.0 m³/d 1.780 × 1.100 × 1.200 mm 6.0 – 7.5 mm (SMC) 45W (Airlift) • DN110
SGL-5N05 Bồn SMC 5 Ngăn Độc Lập A/A/O + MBBR 3.0 – 5.0 m³/d 2.250 × 1.140 × 2.000 mm 7.0 – 8.0 mm (SMC) 80W (Airlift) • DN110
Hệ Thống Số 02 • Mã Dòng: SGL-CT

Tổ Hợp Nhà Vệ Sinh & Xử Lý Nước Thải Công Trường

3 – 10 m³/ngày
Bản Vẽ Kết Cấu 2 Tầng Cơ Động (Có Móc Cẩu) Vỏ bồn dày δ = 6.5 – 8.5 mm
Kích thước: Dài L = 2.400 – 3.200 mm × Rộng W = 1.350 mm Buồng VS 01 Buồng VS 02 Khu Rửa Tay Tầng trên: Cao H1 = 2.100 mm (Panel Composite chịu nước) Tầng dưới: Bồn Xử Lý 5 Ngăn (Cao H2 = 1.000 – 1.200 mm) Khung dầm thép I150 + Vỏ SMC/FRP dày 6.5–8.5 mm CƠ ĐIỆN ĐỒNG BỘ • Máy thổi khí 80–120W • Tuần hoàn Airlift • Phục vụ ≥ 25 người OPTION MỞ RỘNG Bộ Cảm Biến Đo Đầu Ra

Ứng dụng & Cải tiến R&D chống sốc tải giờ tan ca: Đặt nổi không cần đào móng cho Ban chỉ huy công trường, lán trại công nhân (từ 25 – 80 người/cụm). Ngăn số 1 được thiết kế dung tích đệm điều hòa lưu lượng đỉnh giờ cao điểm kết hợp giá thể dây vi sinh cố định + MBBR và tuần hoàn khí nâng Airlift, hết dự án cẩu nguyên khối sang công trường mới.

Mã Model Công suất Kích thước tổng (D×R×C) Độ dày bồn
SGL-CT25 3.0 m³/ngày 2.400 × 1.350 × 3.100 mm 6.5 – 7.5 mm
SGL-CT50 6.0 – 10 m³/ngày 3.200 × 1.500 × 3.300 mm 7.5 – 8.5 mm
Hệ Thống Số 03 • Mã Dòng: SGL-TN

Hệ Thống Hợp Khối Cho Chung Cư Mini & Tòa Nhà

20 – 150 m³/ngày
Bản Vẽ Bồn Trụ Composite FRP Quấn Sợi CNC Vỏ bồn dày δ = 8.5 – 14.0 mm
Đường kính Ø2.000 – Ø3.000 × Dài 6.000 – 12.000 mm Ngăn 1 Bể phốt tòa nhà hiện hữu VORTEX Cách đáy 40cm BỒN TRỤ COMPOSITE FRP (A/A/O + MBBR) Độ dày thành bồn δ = 8.5 – 14.0 mm (Gân chịu lực) Ống vào/ra: Mặt bích JIS10K DN125 / DN150 TỦ ĐIỆN TỰ ĐỘNG • 02 Máy thổi khí chạy luân phiên • QCVN 14:2025 OPTION MỞ RỘNG Bộ Cảm Biến Đo Đầu Ra

Ứng dụng & Giải pháp Bơm kết hợp (Hybrid): Do chênh cốt từ bể ngầm lên bồn xử lý lớn (ΔH = 2.5 – 5.0m), hệ thống sử dụng Bơm chìm nước thải cánh xoáy (Vortex) treo cách đáy 40cm tại ngăn đầu bể tự hoại để cấp nước đều đặn sang bồn trụ FRP hợp khối, trong khi tuần hoàn bùn nội bộ bên trong bồn FRP sử dụng ống khí nâng Airlift tiết kiệm điện.

Mã Model Công suất Kích thước Bồn trụ FRP Độ dày thành
SGL-TN30 20 – 40 m³/ngày Ø2.200 × Dài 7.500 mm 8.5 – 10.0 mm
SGL-TN80 50 – 150 m³/ngày Ø3.000 × Dài 12.000 mm 10.0 – 14.0 mm
Hệ Thống Số 04 • Dòng SGL-NH

Hệ Thống Tách Mỡ & Vi Sinh Cho Nhà Hàng

2 – 30 m³/ngày
Bản Vẽ Cụm Tách Mỡ Đa Cấp + Bồn Vi Sinh Độ dày: 6.0 – 9.5 mm
Váng dầu mỡ tách bỏ 1. Bẫy Mỡ Đa Cấp (SS304 / SMC dày 6mm) 2. Bồn Tuyển Nổi + Vi Sinh MBBR + Airlift Cam kết Dầu mỡ đầu ra FOG ≤ 20 mg/L Chống đóng bánh mỡ tắc cống 100% • Option mở rộng: Cảm biến đo đầu ra
Chuyên trị nước thải nhà hàng hải sản, lẩu nướng, bếp ăn công nghiệp nhiều dầu mỡ kết dính. Kết hợp tuyển nổi bọt mịn tách mỡ nhũ tương tại ngăn điều hòa và tuần hoàn bùn bằng khí nâng Airlift.
Model Công suất Kích thước bồn chính Độ dày
SGL-NH05 2 – 5 m³/ngày 2.250×1.140×1.600 mm 6.5 mm
SGL-NH20 10 – 30 m³/ngày Ø2.000×Dài 6.000 mm 8.5 mm
Hệ Thống Số 05 • Dòng SGL-TT (50 – 5.000+ m³/ngày đêm) Trang Bị Tiêu Chuẩn Quan Trắc Online 24/7

Trạm Xử Lý Nước Thải Tập Trung Công Nghệ IFAS & Bồn Quấn Sợi Composite FRP Cỡ Lớn (Ø4.0m × 12m)

Dành cho khu đô thị, khu dân cư tập trung, cụm công nghiệp. Thay thế bể bê tông cốt thép bằng Tổ hợp Bồn Composite FRP quấn sợi CNC (độ dày thành bồn từ 10.0 mm đến 18.0 mm) tích hợp công nghệ vi sinh kết hợp mật độ cao (IFAS), máy tách ép rác tự động SS304 và trạm quan trắc chất lượng nước tự động 24/7.

1. TÁCH & ÉP RÁC Khe lọc 2–3 mm Inox SS304 2. ĐIỀU HÒA & HÓA LÝ Cân bằng lưu lượng pH / PAC / Polymer 3. TỔ HỢP BỒN FRP + IFAS Ø2.5m – Ø4.0m × 12m Độ dày thành δ = 10 – 18 mm Tiết kiệm 50–70% diện tích đất 4. QUAN TRẮC 24/7 pH • COD • TSS • Q Truyền dữ liệu tự động (Trang bị tiêu chuẩn) Đạt chuẩn QCVN 14:2025/BTNMT & QCVN 40:2025/BTNMT • Chế độ vận hành tự động 3+1
Độ dày vỏ bồn FRP: 10.0 – 18.0 mm (Quấn CNC)
Đấu nối đường ống: JIS10K DN150 – DN300
Tủ điều khiển: PLC Siemens/Mitsubishi + HMI
An Tâm Sử Dụng Lâu Dài • Chi Phí Vận Hành Thấp Nhất Thị Trường

Cam Kết Độ Bền Thiết Bị & Chu Kỳ Bảo Trì Dài Hạn Của SGL.JSC

Nhờ cải tiến công nghệ phân hủy vi sinh nội bào kết hợp tuần hoàn khí nâng Airlift không dùng bơm điện chìm, hệ thống SGL giải phóng hoàn toàn khách hàng khỏi nỗi lo hút bùn hay thay thế linh kiện thường xuyên.

3 – 5 Năm / Lần

Chu Kỳ Hút Bùn Cặn Dư Cực Dài

Hệ vi sinh vật mật độ cao trên giá thể kết hợp tuần hoàn khí nâng Airlift liên tục thực hiện quá trình tự phân hủy bùn nội bào, giảm tới 85% lượng bùn dư. Sau 3 đến 5 năm sử dụng mới cần kiểm tra hút phần cặn vô cơ không phân hủy.

5 – 8 Năm

Độ Bền Máy Thổi Khí Đặt Trên Cạn

Trong bồn nhỏ hoàn toàn không có động cơ điện ngâm nước nên không bao giờ bị chập cháy hay ăn mòn. Máy thổi khí Nhật Bản đặt ở nơi khô ráo trên cạn hoạt động bền bỉ 5 – 8 năm, chỉ cần vệ sinh bông lọc gió định kỳ nhẹ nhàng.

30 – 50 Năm

Tuổi Thọ Vỏ Bồn & Giá Thể Vi Sinh

Thân bồn nhựa tổng hợp gia cường sợi thủy tinh (SMC/FRP) và hạt giá thể vi sinh nhựa nguyên sinh HDPE kháng hóa chất, chống ăn mòn vĩnh viễn, không cần thay thế trong suốt vòng đời ngôi nhà.

~50.000 đ/tháng

Chi Phí Điện & Vận Hành Tối Thiểu

Nhờ dùng khí nâng Airlift thay cho máy bơm tuần hoàn công suất lớn, hệ thống gia đình chỉ tiêu thụ 40W – 60W (tương đương 1 bóng đèn nhỏ), tiết kiệm tối đa chi phí hàng tháng cho gia chủ.

Công Cụ Kỹ Thuật Trực Tuyến Tại sglbn.com

Tính Chọn Nhanh Model, Kích Thước, Độ Dày Bồn & Chi Phí Tiết Kiệm

Công suất xử lý đề xuất: 1.0 m³/ngày đêm
Model & Kích thước bồn: SGL-JKS01 (1.65×1.05×1.25m)
Độ dày thành bồn & Cơ điện: Dày 5.5–6.5mm • Khí nâng Airlift 40W
Hiệu quả kinh tế & Bảo trì: Bỏ bể phốt, tiết kiệm 1 ống sàn • Hút bùn 3–5 năm
Ban Lãnh Đạo & Đội Ngũ Chuyên Gia

Ban Lãnh Đạo Công Ty Cổ Phần Smart And Green Life (SGL.JSC)

Trực tiếp chỉ đạo nghiên cứu công nghệ, kiểm soát chất lượng chế tạo và đồng hành trọn đời cùng công trình của Quý khách hàng.

VVT

ÔNG VŨ VĂN TOÀN

Giám Đốc Điều Hành

NCH

ÔNG NGUYỄN CÔNG HUYẾN

Giám Đốc Kinh Doanh

NĐL

ÔNG NGUYỄN ĐÌNH LỢI

Trưởng Phòng Kỹ Thuật